Năng suất: Tối đa 2.800 kg/giờ (phụ thuộc vào loại sản phẩm)
Kích thước cửa nạp (R x C x D): 120 x 120 x 550 mm
Hành trình cấp liệu: 1–40 mm
Công suất tiêu thụ điện: 8,0 Kw
Khối lượng máy: 700 kg
Kích thước tổng thể (D x R x C): 1.885 x 1655 x 1.230 mm
Kích thước lưới cắt: 4 x 4 mm đến 60 x 60 mm
Năng suất: Tối đa 2.000 kg/giờ (phụ thuộc vào loại sản phẩm)
Kích thước cửa nạp (R x C x D): 100 x 100 x 500 mm
Hành trình cấp liệu: 1–35 mm
Công suất tiêu thụ điện: 3,3 Kw
Khối lượng máy: 500 kg
Kích thước tổng thể (D x R x C): 1.965 x 1.145 x 1.960 mm
Kích thước lưới cắt: 5 x 5 mm đến 50 x 50 mm
Năng suất: Tối đa 1.600 kg/giờ (phụ thuộc vào loại sản phẩm)
Kích thước cửa nạp (R x C x D): 100 x 100 x 400 mm
Hành trình cấp liệu: 1–35 mm
Công suất tiêu thụ điện: 2,6 Kw
Khối lượng máy: 250 kg
Kích thước tổng thể (D x R x C): 1.365 x 635 x 1.140 mm
Kích thước lưới cắt: 4 x 4 mm đến 50 x 50 mm
Năng suất: Tối đa 2.000 kg/giờ (phụ thuộc vào loại sản phẩm)
Kích thước cửa nạp (R x C x D): 100 x 100 x 500 mm
Hành trình cấp liệu: 1–35 mm
Công suất tiêu thụ điện: 2,6 Kw
Khối lượng máy: 310 kg
Kích thước tổng thể (D x R x C): 1.610 x 725 x 1.185 mm
Kích thước lưới cắt: 4 x 4 mm đến 50 x 50 mm
Năng suất: Tối đa 1.300 kg/giờ (phụ thuộc vào loại sản phẩm)
Kích thước cửa nạp (R x C x D): 100 x 100 x 290 mm
Hành trình cấp liệu: 1–35 mm
Công suất tiêu thụ điện: 2,6 Kw
Khối lượng máy: 220 kg
Kích thước tổng thể (D x R x C): 1.165 x 635 x 1.140 mm
Kích thước lưới cắt: 4 x 4 mm đến 50 x 50 mm



