Sản phẩm tương tự
Dung tích chứa:
– 80 OMR, động cơ thủy lực 300 vòng/phút; Sản lượng 2,8 tấn/giờ;
– 125 OMR, động cơ thủy lực 190 vòng/phút; Sản lượng 1,8 tấn/giờ > DS 48;
– 160 OMR, động cơ thủy lực 150 vòng/phút; Sản lượng 1,4 tấn/giờ > DS 48.
Dung tích phễu: 110l/230l (Tùy chọn)
Tốc độ nạp liệu: phụ thuộc vào tuỳ loại nguyên liệu, có thể lên đến 6000kg/giờ (Máy DP10E) hoặc 7000kg/giờ (Máy DP12E)
Trọng lượng phân phối: từ 5 – 60 000g, có thể cài đặt theo gia số 0,1g hoặc 1g
Tốc độ phân phần: > 750 phần/phút (tùy thuộc vào sản phẩm, bao bì và kích thước phần)
Dung tích phễu chứa: 250/ 350 lít (tùy chọn)
Tốc độ nạp liệu: lên đến 25 bar
Công suất đầu ra tùy thuộc vào loại linh kiện: 6 tấn/giờ (12 cánh quạt); 6,5 tấn/giờ (6 cánh quạt); 6,6 tấn/giờ (4 cánh quạt)
Tốc độ phân phần: > 950 phần/phút (tùy thuộc vào sản phẩm, bao bì và kích thước phần)
Phễu chứa nguyên liệu: Có thể sử dụng nhiều loại phễu khác nhau
Loại vỏ: vỏ nhân tạo và vỏ collagen
Tốc độ phân phối: lên đến 2.200 khẩu phần/phút
Đường kính: 13 – 36 mm
Chiều dài vỏ: 580 mm





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.