HỆ THỐNG TẠO HÌNH VIÊN, THANH, ĐỒNG ĐÙN
Dữ liệu cơ bản cho sản phẩm không chứa chất độn
– Đầu ra đơn: Lên đến 250 ppm ở 20 g = 300 kg/giờ
– Đầu ra kép: Lên đến 500 ppm ở 20 g = 600 kg/giờ
– 1 g – 120 g hoặc ø 10 – 60 mm
Sản phẩm tròn, hình bầu dục, hình trụ, dạng dẹt
Tốc độ nạp liệu: lên đến 25 bar
Công suất đầu ra tùy thuộc vào loại linh kiện: 6 tấn/giờ (12 cánh quạt); 6,5 tấn/giờ (6 cánh quạt); 6,6 tấn/giờ (4 cánh quạt)
Tốc độ phân phần: > 950 phần/phút (tùy thuộc vào sản phẩm, bao bì và kích thước phần)
Phễu chứa nguyên liệu: Có thể sử dụng nhiều loại phễu khác nhau
Tốc độ nạp liệu: phụ thuộc vào tuỳ loại nguyên liệu, có thể lên đến 6000kg/giờ (Máy DP10E) hoặc 7000kg/giờ (Máy DP12E)
Trọng lượng phân phối: từ 5 – 60 000g, có thể cài đặt theo gia số 0,1g hoặc 1g
Tốc độ phân phần: > 750 phần/phút (tùy thuộc vào sản phẩm, bao bì và kích thước phần)
Dung tích phễu chứa: 250 / 350 lít (tùy chọn)
Tốc độ nạp liệu: phụ thuộc vào tuỳ loại nguyên liệu, có thể lên đến 6000kg/giờ (Máy DP10E) hoặc 7000kg/giờ (Máy DP12E)
Trọng lượng phân phối: từ 5 – 60 000g, có thể cài đặt theo gia số 0,1g hoặc 1g
Tốc độ phân phần: > 750 phần/phút (tùy thuộc vào sản phẩm, bao bì và kích thước phần)
Dung tích phễu chứa: 250/ 350 lít (tùy chọn)



